Quyền lợi Bảo hiểm

Bảo hiểm Du lịch Liberty TravelCare bảo vệ toàn diện cho bạn và gia đình trước mọi rủi ro khi đi du lịch nước ngoài.

  1. Quyền lợi bảo hiểm chung
  2. Quyền lợi bảo hiểm chi tiết:
    1. Hợp đồng cá nhân
    2. Hợp đồng gia đình
  3. Điều kiện bảo hiểm
  4. Các loại trừ chính
  5. Báo giá nhanh Liberty TravelCare

Quyền lợi bảo hiểm chung

Bảo hiểm các chi phí y tế/tai nạn:

  • Chi trả tất cả chi phí điều trị Covid-19
  • Tử vong hoặc thương tật do tai nạn
  • Điều trị bệnh ở nước ngoài và Việt Nam
  • Trợ cấp tiền mặt khi nằm viện ở nước ngoài và Việt Nam
  • Thăm bệnh ở nước ngoài dành cho người thân hoặc bạn bè
  • Đưa trẻ em về nước
  • Chi phí liên quan đến ốm đau thai sản khi ở nước ngoài
  • Vận chuyển y tế khẩn cấp
  • Thu xếp mai táng, đưa thi hài về nước

Bảo hiểm những sự cố trong chuyến đi:

  • Hủy hoặc hoãn chuyến đi
  • Rút ngắn hoặc gián đoạn chuyến đi
  • Lỡ chuyến đi, chuyến đi bị trì hoãn, chuyến bay bị đăng ký lố
  • Hành lý đến chậm, chi phí mua đồ dùng khẩn cấp khi hành lý bị mất hoặc thất lạc

Bảo hiểm rủi ro mất mát tài sản:

  • Mất tiền
  • Mất giấy tờ du lịch
  • Mất, thất lạc hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá nhân

Các quyền lợi bảo hiểm đặc biệt:

  • Trách nhiệm pháp lý của cá nhân gây ra cho thân thể hoặc tài sản của bên thứ 3 khi ở nước ngoài
  • Chi trả mức miễn thường của phương tiện đi thuê khi bị mất hoặc thiệt hại do tai nạn
  • Dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ do đình công hay bạo động
  • Đại lý du lịch bị đóng cửa hoặc phá sản
  • Mất mát hoặc thiệt hại do hỏa hoạn đối với tài sản nội thất tại nơi cư trú ở Việt Nam​​
  • Máy bay bị không tặc
  • Gia hạn tự động 7 ngày do ốm đau/tai nạn, chuyến bay bị trì hoãn

Quyền lợi bảo hiểm chi tiết

Bảo hiểm Du lịch Liberty TravelCare có 3 gói bảo hiểm để bạn lựa chọn theo nhu cầu của mình. Vui lòng xem hoặc download bảng quyền lợi chi tiết ngay dưới đây:

So sánh quyền lợi 3 gói bảo hiểm:

  1. Hợp đồng Cá nhân
  2. Hợp đồng Gia đình

Hợp đồng Cá nhân

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM TỐI ĐAGÓI CLASSICGÓI EXECUTIVEGÓI PREMIER
TAI NẠN CÁ NHÂN
1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn
Dựa theo Bảng tỷ lệ bồi thường đính kèm Quy tắc bảo hiểm.
Người lớn: 1 tỷ
Trẻ em: 500 triệu
Người lớn: 2 tỷ
Trẻ em: 1 tỷ
Người lớn: 3 tỷ
Trẻ em: 1,5 tỷ
CHI PHÍ Y TẾ
2. Chi phí y tế ở nước ngoài
Viện phí và chi phí điều trị bệnh hay thương tật phát sinh khi Người được bảo hiểm ở nước ngoài.
1 tỷ1,6 tỷ2,4 tỷ
3. Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt
Nam
Điều trị theo dõi trong vòng 31 ngày kể từ ngày về nước (sau khi xuất viện từ một bệnh viện ở nước ngoài).
100 triệu200 triệu300 triệu
4. Thăm bệnh ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho 1 người thân hoặc bạn bè nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện hơn 5 ngày khi ở nước ngoài.
60 triệu 90 triệu120 triệu
5. Chi phí ăn ở bổ sung
Chi phí khách sạn cho 1 người thân hoặc bạn bè nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện hơn 5 ngày khi ở nước ngoài.
Tổng giới hạn: 20 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 5 triệu
Tổng giới hạn: 24 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 6 triệu
Tổng giới hạn: 40 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 10 triệu
6. Thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho 1 người thân hoặc bạn bè để hỗ trợ việc chuẩn bị liên quan đến thi hài.
40 triệu60 triệu100 triệu
7. Đưa trẻ em về quê quán hoặc nước thường trú
Chi phí đưa trẻ em không có người trông coi của Người được bảo hiểm về nguyên xứ hoặc nước thường trú.
60 triệu80 triệu120 triệu
8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Trợ cấp tiền mặt 1 triệu VNĐ/ngày khi Người được bảo hiểm nằm viện ở nước ngoài.
16 triệu20 triệu50 triệu
9. Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Trợ cấp tiền mặt 500.000 VNĐ/ngày khi Người được bảo hiểm nằm viện ngay sau khi trở về Việt Nam
5 triệu6 triệu10 triệu
10. Chi phí y tế liên quan đến ốm đau thai sản
Chi phí thực tế.
24 triệu30 triệu60 triệu
11. Trợ giúp y tế 24/24h
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp
Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312 Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312
12. Chi phí điện thoại cấp cứu
Chi phí điện thoại vì lý do cấp cứu y tế trong chuyến đi.
1 triệu1 triệu1 triệu
VẬN CHUYỂN Y TẾ
13. Di chuyển y tế khẩn cấp
Chi phí di chuyển y tế khẩn cấp được thực hiện qua hotline của Tổ chức Cấp cứu Quốc tế tại Việt Nam (ISOS Vietnam).
Chi phí thực tếChi phí thực tếChi phí thực tế
14. Đưa thi hài về quê quán
Chi phí hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm hoặc hỏa táng/chôn cất tại nơi tử nạn.
Chi phí thực tế Chi phí thực tếChi phí thực tế
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
15. Trách nhiệm cá nhân
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý đối với Thương tật thân thể hoặc Thiệt hại tài sản của Bên thứ 3 gây ra do sự bất cẩn của Người được bảo hiểm khi ở nước ngoài.
1 tỷ1,5 tỷ2 tỷ
NHỮNG SỰ CỐ NGOÀI Ý MUỐN
16. Hủy hoặc Hoãn chuyến đi
Thanh toán phần chi phí không hoàn lại của chuyến đi đã trả trước hoặc các chi phí hành chính phát sinh khi hủy chuyến
đi do những tình huống không thể lường trước.
50 triệu80 triệu120 triệu
17. Rút ngắn chuyến đi
Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi chuyến đi không được thực hiện như dự định vì những tình huống không thể lường trước.
50 triệu80 triệu120 triệu
18. Gián đoạn chuyến đi
Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn không được thực hiện như chuyến đi dự định nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài nhiều hơn 5 ngày
30 triệu40 triệu60 triệu
19. Lỡ nối chuyến
Thanh toán cho mỗi 6 giờ liên tục bị trì hoãn do lỡ nối chuyến khi ở nước ngoài.
3 triệu3 triệu3 triệu
20. Chuyến đi bị trì hoãn
Thanh toán 2,4 triệu VNĐ cho mỗi 6 giờ liên tục khi việc khởi hành của phương tiện vận chuyển dự kiến bị trì hoãn ở nước ngoài.
12 triệu12 triệu12 triệu
21. Chuyến bay bị đăng ký lố
Thanh toán chi phí ăn, ở và đi lại nếu Người được bảo hiểm không thể lên được chuyến bay dự định vì bị đăng ký lố.
1,6 triệu2 triệu10 triệu
22. Mua hàng khẩn cấp
Thanh toán chi phí mua các đồ dùng cá nhân thiết yếu nếu hành lý của Người được bảo hiểm bị mất cắp hay thất lạc vĩnh viễn.
2 triệu2,4 triệu6 triệu
23. Hành lý đến chậm
Thanh toán 2,4 triệu VNĐ cho mỗi 6 giờ liên tục hành lý đến chậm khi Người được bảo hiểm đang ở nước ngoài.
6 triệu10 triệu16 triệu
24. Trợ giúp chuyến đi 24/24h
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp.
Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312
MẤT MÁT
25. Mất tiền cá nhân
Mất tiền vì bị trộm, cướp hoặc thiên tai khi Người được bảo hiểm ở nước ngoài.
2 triệu3 triệu6 triệu
26. Mất chứng từ du lịch
Chi phí làm lại chứng từ du lịch cùng chi phí phát sinh cho việc ăn ở khách sạn và đi lại.
24 triệu24 triệu24 triệu
27. Mất hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá​ ​nhân
Tối đa 5 triệu VNĐ cho mỗi hạng mục, bộ hoặc cặp vật dụng, thiết bị; Tối đa 20 triệu VNĐ cho mỗi máy tính xách tay.
30 triệu40 triệu60 triệu
28. Bảo hiểm cho mức miễn thường của phương tiện đi thuê
Thanh toán phần mức miễn thường mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm phải trả trong trường hợp phương tiện đi thuê bị mất hay thiệt hại do tai nạn.
10 triệu12 triệu24 triệu
29. Đại lý du lịch bị đóng cửa
Hoàn lại các chi phí đã được trả trước cho chuyến đi nếu đại lý du lịch tại Việt Nam bị phá sản hay đóng cửa.
30 triệu 50 triệu70 triệu
30. Bảo vệ nhà cửa
Bảo hiểm cho mất mát hoặc thiệt hại gây ra do hỏa hoạn đối với tài sản nội thất tại nơi cư trú của Người được bảo hiểm ở Việt Nam khi không có người trông coi trong suốt chuyến du lịch.
20 triệu30 triệu60 triệu
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG
31. Bảo hiểm trường hợp bị không tặc
Hỗ trợ chi phí nếu máy bay của Người được bảo hiểm bị không tặc khống chế ít nhất 12 giờ liên tục.
Tổng giới hạn: 20 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 1,3 triệu
Tổng giới hạn: 24 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 2 triệu
Tổng giới hạn: 30 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 2,6 triệu
32. Gia hạn tự động
Nếu chuyến đi bị trì hoãn do Người được bảo hiểm bị tai nạn hay bệnh tật, hay do chuyến bay bị trì hoãn, thời hạn bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài tương ứng với khoảng thời gian bị trì hoãn đó.
7 ngày7 ngày7 ngày
33. Các dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ
Thanh toán 1,5 triệu VNĐ cho mỗi 24 giờ trong trường hợp dịch vụ khách sạn tại điểm đến bị gián đoạn hay hủy bỏ vì đình công hay bạo động.
3 triệu3 triệu3 triệu
Trở về đầu trang

Hợp đồng Gia đình

Đơn vị tính: đồng Việt Nam

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM TỐI ĐAGÓI CLASSICGÓI EXECUTIVEGÓI PREMIER
TAI NẠN CÁ NHÂN
1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn
Dựa theo Bảng tỷ lệ bồi thường đính kèm Quy tắc bảo hiểm.
Người lớn: 1 tỷ
Trẻ em: 500 triệu
Người lớn: 2 tỷ
Trẻ em: 1 tỷ
Người lớn: 3 tỷ
Trẻ em: 1,5 tỷ
CHI PHÍ Y TẾ
2. Chi phí y tế ở nước ngoài
Viện phí và chi phí điều trị bệnh hay thương tật phát sinh khi Người được bảo hiểm ở nước ngoài.
1,7 tỷ2,4 tỷ3,6 tỷ
3. Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt
Nam
Điều trị theo dõi trong vòng 31 ngày kể từ ngày về nước (sau khi xuất viện từ một bệnh viện ở nước ngoài).
200 triệu400 triệu600 triệu
4. Thăm bệnh ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho 1 người thân hoặc bạn bè nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện hơn 5 ngày khi ở nước ngoài.
60 triệu 90 triệu120 triệu
5. Chi phí ăn ở bổ sung
Chi phí khách sạn cho 1 người thân hoặc bạn bè nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện hơn 5 ngày khi ở nước ngoài.
Tổng giới hạn: 20 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 5 triệu
Tổng giới hạn: 24 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 6 triệu
Tổng giới hạn: 40 triệu
Giới hạn mỗi ngày: 10 triệu
6. Thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài
Chi phí đi lại cho 1 người thân hoặc bạn bè để hỗ trợ việc chuẩn bị liên quan đến thi hài.
40 triệu60 triệu100 triệu
7. Đưa trẻ em về quê quán hoặc nước thường trú
Chi phí đưa trẻ em không có người trông coi của Người được bảo hiểm về nguyên xứ hoặc nước thường trú.
60 triệu80 triệu120 triệu
8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài
Trợ cấp tiền mặt 1 triệu VNĐ/ngày khi Người được bảo hiểm nằm viện ở nước ngoài.
16 triệu20 triệu50 triệu
9. Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam
Trợ cấp tiền mặt 500.000 VNĐ/ngày khi Người được bảo hiểm nằm viện ngay sau khi trở về Việt Nam
5 triệu6 triệu10 triệu
10. Chi phí y tế liên quan đến ốm đau thai sản
Chi phí thực tế.
24 triệu30 triệu60 triệu
11. Trợ giúp y tế 24/24h
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp
Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312
12. Chi phí điện thoại cấp cứu
Chi phí điện thoại vì lý do cấp cứu y tế trong chuyến đi.
1 triệu1 triệu1 triệu
VẬN CHUYỂN Y TẾ
13. Di chuyển y tế khẩn cấp
Chi phí di chuyển y tế khẩn cấp được thực hiện qua hotline của Tổ chức Cấp cứu Quốc tế tại Việt Nam (ISOS Vietnam).
Chi phí thực tếChi phí thực tếChi phí thực tế
14. Đưa thi hài về quê quán
Chi phí hồi hương thi hài của Người được bảo hiểm hoặc hỏa táng/chôn cất tại nơi tử nạn.
Chi phí thực tế Chi phí thực tếChi phí thực tế
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
15. Trách nhiệm cá nhân
Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý đối với Thương tật thân thể hoặc Thiệt hại tài sản của Bên thứ 3 gây ra do sự bất cẩn của Người được bảo hiểm khi ở nước ngoài.
1 tỷ1,5 tỷ2 tỷ
NHỮNG SỰ CỐ NGOÀI Ý MUỐN
16. Hủy hoặc Hoãn chuyến đi
Thanh toán phần chi phí không hoàn lại của chuyến đi đã trả trước hoặc các chi phí hành chính phát sinh khi hủy chuyến
đi do những tình huống không thể lường trước.
80 triệu120 triệu160 triệu
17. Rút ngắn chuyến đi
Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi chuyến đi không được thực hiện như dự định vì những tình huống không thể lường trước.
80 triệu120 triệu160 triệu
18. Gián đoạn chuyến đi
Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn không được thực hiện như chuyến đi dự định nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện ở nước ngoài nhiều hơn 5 ngày
40 triệu60 triệu100triệu
19. Lỡ nối chuyến
Thanh toán cho mỗi 6 giờ liên tục bị trì hoãn do lỡ nối chuyến khi ở nước ngoài.
3 triệu3 triệu3 triệu
20. Chuyến đi bị trì hoãn
Thanh toán 2,4 triệu VNĐ cho mỗi 6 giờ liên tục khi việc khởi hành của phương tiện vận chuyển dự kiến bị trì hoãn ở nước ngoài.
12 triệu12 triệu12 triệu
21. Chuyến bay bị đăng ký lố
Thanh toán chi phí ăn, ở và đi lại nếu Người được bảo hiểm không thể lên được chuyến bay dự định vì bị đăng ký lố.
3,2 triệu4 triệu20 triệu
22. Mua hàng khẩn cấp
Thanh toán chi phí mua các đồ dùng cá nhân thiết yếu nếu hành lý của Người được bảo hiểm bị mất cắp hay thất lạc vĩnh viễn.
5 triệu6 triệu10triệu
23. Hành lý đến chậm
Thanh toán 2,4 triệu VNĐ cho mỗi 6 giờ liên tục hành lý đến chậm khi Người được bảo hiểm đang ở nước ngoài.
6 triệu10 triệu16 triệu
24. Trợ giúp chuyến đi 24/24h
Trên cơ sở tư vấn hoặc thu xếp.
Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312Liên hệ hotline của APRIL International (Việt Nam): +8428 7300 2312
MẤT MÁT
25. Mất tiền cá nhân
Mất tiền vì bị trộm, cướp hoặc thiên tai khi Người được bảo hiểm ở nước ngoài.
5 triệu6 triệu12triệu
26. Mất chứng từ du lịch
Chi phí làm lại chứng từ du lịch cùng chi phí phát sinh cho việc ăn ở khách sạn và đi lại.
24 triệu24 triệu24 triệu
27. Mất hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá​ ​nhân
Tối đa 5 triệu VNĐ cho mỗi hạng mục, bộ hoặc cặp vật dụng, thiết bị; Tối đa 20 triệu VNĐ cho mỗi máy tính xách tay.
30 triệu40 triệu60 triệu
28. Bảo hiểm cho mức miễn thường của phương tiện đi thuê
Thanh toán phần mức miễn thường mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm phải trả trong trường hợp phương tiện đi thuê bị mất hay thiệt hại do tai nạn.
10 triệu12 triệu24 triệu
29. Đại lý du lịch bị đóng cửa
Hoàn lại các chi phí đã được trả trước cho chuyến đi nếu đại lý du lịch tại Việt Nam bị phá sản hay đóng cửa.
40 triệu 60 triệu80 triệu
30. Bảo vệ nhà cửa
Bảo hiểm cho mất mát hoặc thiệt hại gây ra do hỏa hoạn đối với tài sản nội thất tại nơi cư trú của Người được bảo hiểm ở Việt Nam khi không có người trông coi trong suốt chuyến du lịch.
20 triệu30 triệu60 triệu
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG
31. Bảo hiểm trường hợp bị không tặc
Hỗ trợ chi phí nếu máy bay của Người được bảo hiểm bị không tặc khống chế ít nhất 12 giờ liên tục.
Tổng giới hạn: 20 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 1,3 triệu
Tổng giới hạn: 24 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 2 triệu
Tổng giới hạn: 30 triệu
Giới hạn cho mỗi 12 giờ liên tục: 2,6 triệu
32. Gia hạn tự động
Nếu chuyến đi bị trì hoãn do Người được bảo hiểm bị tai nạn hay bệnh tật, hay do chuyến bay bị trì hoãn, thời hạn bảo hiểm sẽ được tự động kéo dài tương ứng với khoảng thời gian bị trì hoãn đó.
7 ngày7 ngày7 ngày
33. Các dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ
Thanh toán 1,5 triệu VNĐ cho mỗi 24 giờ trong trường hợp dịch vụ khách sạn tại điểm đến bị gián đoạn hay hủy bỏ vì đình công hay bạo động.
3 triệu3 triệu3 triệu
Trở về đầu trang

Điều kiện bảo hiểm

Tuổi mua BH0 – 69 tuổi
Người được BH– Công dân Việt Nam
– Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam (thường trú nhân tại Việt Nam)
Tiêm ngừa vắc-xin Covid-19– Người lớn (từ 18 tuổi trở lên): đã tiêm đủ 02 liều vắc-xin ngừa Covid-19 tại ngày cấp hợp đồng.
– Trẻ em (từ 17 tuổi trở xuống): trẻ em chưa tiêm vắc-xin ngừa Covid-19 được bảo hiểm khi đi du lịch cùng ba/mẹ/họ hàng đã tiêm đủ 02 liều vắc-xin ngừa Covid-19 tại ngày cấp hợp đồng.
Vùng BH– Đông Nam Á: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan và Đông Timor
– Châu Á Thái Bình Dương: ASEAN, Trung Quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Sri Lanka, Pakistan, Úc và New Zealand
– Toàn Cầu: Tất cả các quốc gia (ngoại trừ các quốc gia bị cấm vận theo Điều khoản loại trừ liên quan giới hạn cấm vận)
Số ngày BH tối đa/chuyến186 ngày/chuyến
Hợp đồng BH năm– Không giới hạn số chyến đi trong năm
– Tối đa 90 ngày/chuyến
Trẻ em
(0 – 17 tuổi)
– Bắt buộc đi cùng ít nhất 1 người lớn (từ 18 tuổi trở lên) có quan hệ họ hàng với trẻ em.
– Miễn phí
– Không giới hạn số lượng trẻ em trong hợp đồng gia đình.
Trở về đầu trang

Các loại trừ chính

  • Các bệnh tồn tại trước hoặc bệnh được liệt kê trong mục loại trừ chung.
  • Điều trị chứng căng thẳng, lo âu, trầm cảm, hoảng sợ, lo lắng, xúc động, các chứng bệnh hoặc rối loạn về tâm lý, tâm thần.
  • Tự gây thương tích, tự tử hoặc có ý định tự tử hay mất trí.
  • Các hoạt động thể thao chuyên nghiệp, các hình thức đua hoặc thi đấu, leo vách đá hay leo núi có sử dụng dây hoặc thiết bị, diều lượn hay nhảy dù.
  • Sử dụng các chất có cồn hoặc thuốc không theo sụ chỉ định của bác sỹ.
  • HIV (vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người), bất kỳ bệnh tật nào có liên quan đến HIV, bao gồm AIDS (Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải) , hoặc bất kỳ phát sinh đột biến, biến thể hay biến chứng nào có liên quan.
  • Bệnh lây lan qua đường tình dục.
  • Việc ngừa thai, sẩy thai, sinh nở, mang thai, phá thai và các biến chứng có liên quan.
  • Bất kỳ chi phí nào liên quan đến việc điều trị hoặc phẫu thuật mang tính phòng ngừa như tiêm vắc-xin, cắt bao quy đầu, tiêm chủng,…
  • Điều trị răng (trừ trường hợp cấp thiết do xảy ra tai nạn gây thương tổn đến răng tự nhiên và đang ở trong tình trạng tốt).
Trở về đầu trang

Báo giá nhanh Bảo hiểm du lịch Liberty

Vui lòng nhập thông tin theo mẫu dưới đây, chúng tôi sẽ tư vấn Bảo hiểm du lịch Liberty TravelCare với quyền lợi và mức giá tốt nhất cho bạn! Xin cảm ơn!

    *Xin lưu ý: TravelCare chỉ dành cho người từ Việt Nam đi du lịch ra nước ngoài. Người được bảo hiểm là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang thường trú tại Việt Nam. Tuổi được bảo hiểm: từ 0 đến 69 tuổi.










    Xin lưu ý: tất cả các gói BH du lịch Liberty đều đủ điều kiện xin visa đến tất cả các nước trên Thế giới.




    Vui lòng nhập kết quả của phép tính sau để giúp chúng tôi biết bạn không phải là robot:

    Trở về đầu trang

    Vui lòng dẫn nguồn baohiemdulichliberty.com khi sử dụng thông tin từ trang này. Xin cảm ơn.

    Bình luận

    Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.